EnHọc tiếng Anh

get on with

cụm động từBản nháp
UK /ˌɡet ˈɒn wɪð/US /ˌɡet ˈɑːn wɪð/

hòa hợp với (ai)

to have a friendly relationship with someone

Dạng từ

Quá khứ
got on with

Cụm từ hay đi kèm

  • get on well with
  • not get on with

Lưu ý cho người Việt

  • I get on well with my sister. Tiếng Anh-Mỹ hay nói get along with.

Câu ví dụ

  • I get on well with my father, but we sometimes argue about my future.

    Tôi hòa hợp với bố, nhưng thỉnh thoảng hai bố con tranh cãi về tương lai của tôi.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.