headache
danh từA2Bản nhápUK /ˈhed.eɪk/
Trọng âm: HEAD-ache
đau đầu
a pain in your head
Lưu ý cho người Việt
- Dùng have a: I have a headache (không nói *I am headache*). ch đọc /k/.
Câu ví dụ
I have a headache and a bad cough.
Tôi bị đau đầu và ho nhiều.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.