EnHọc tiếng Anh

kitchen

danh từA1Bản nháp
UK /ˈkɪtʃ.ən/

Trọng âm: KIT-chen

nhà bếp

the room where you cook food

Lưu ý cho người Việt

  • Đừng nhầm với chicken (con gà): KIT-chen vs CHI-cken.

Câu ví dụ

  • The bathroom is between the kitchen and my bedroom.

    Phòng tắm nằm giữa bếp và phòng ngủ của tôi.

  • There are four chairs in the kitchen.

    Trong bếp có bốn cái ghế.

  • The electrician is repairing the lights in our kitchen.

    Thợ điện đang sửa đèn trong bếp nhà tôi.

  • There aren't any eggs in the kitchen.

    Trong bếp không còn quả trứng nào.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.