EnHọc tiếng Anh

security camera

cụm danh từBản nháp
UK /sɪˈkjʊə.rə.ti ˌkæm.rə/US /səˈkjʊr.ə.t̬i ˌkæm.rə/

camera an ninh

a camera that records an area to prevent crime

Cụm từ hay đi kèm

  • install security cameras
  • CCTV

Câu ví dụ

  • More security cameras have been installed in the city centre.

    Nhiều camera an ninh hơn đã được lắp ở trung tâm thành phố.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.