the latter
đại từBản nhápUK /ðə ˈlæt.ər/US /ðə ˈlæt̬.ɚ/
cái/người thứ hai (trong hai cái vừa nhắc)
the second of two things just mentioned
Cụm từ hay đi kèm
- the latter rose to 30%
Câu ví dụ
The table covers food and housing; the former fell, whereas the latter rose substantially.
Bảng gồm thực phẩm và nhà ở; khoản trước giảm, trong khi khoản sau tăng đáng kể.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.