EnHọc tiếng Anh

materialistic

tính từBản nháp
UK /məˌtɪə.ri.əˈlɪs.tɪk/US /məˌtɪr.i.əˈlɪs.tɪk/

Trọng âm: ma-te-ri-a-LIS-tic

thực dụng; coi trọng vật chất

caring too much about money and possessions

Cụm từ hay đi kèm

  • a materialistic society
  • become more materialistic

Câu ví dụ

  • The rise of consumerism has made society more materialistic.

    Sự trỗi dậy của chủ nghĩa tiêu dùng khiến xã hội trở nên thực dụng hơn.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.