EnHọc tiếng Anh

astronaut

danh từBản nháp
UK /ˈæs.trə.nɔːt/US /ˈæs.trə.nɑːt/

Trọng âm: AS-tro-naut

phi hành gia

a person who travels into space

Cụm từ hay đi kèm

  • train as an astronaut
  • astronauts on the space station

Câu ví dụ

  • Astronauts on the space station live without gravity for months.

    Các phi hành gia trên trạm vũ trụ sống không trọng lực hàng tháng trời.

  • Cutting-edge technology developed for astronauts is now used in hospitals.

    Công nghệ tiên tiến phát triển cho phi hành gia nay được dùng trong bệnh viện.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.