visit
động từA1Bản nhápUK /ˈvɪz.ɪt/
Trọng âm: VI-sit
thăm; tham quan
to go to see a person or place
Dạng từ
- Quá khứ
- visited
Lưu ý cho người Việt
- visited đọc /ɪd/ vì tận cùng /t/: VI-si-tid.
Câu ví dụ
Did you visit the museum? No, I didn't.
Bạn có đi bảo tàng không? Không.
Next summer we are going to visit my grandparents in Hue.
Hè tới chúng tôi sẽ về Huế thăm ông bà.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.