EnHọc tiếng Anh

winter

danh từA1Bản nháp
UK /ˈwɪn.tə/US /ˈwɪn.t̬ɚ/

mùa đông

the coldest season of the year

Cụm từ hay đi kèm

  • in winter

Câu ví dụ

  • In winter, the temperature in Sa Pa is sometimes below zero degrees.

    Mùa đông, nhiệt độ ở Sa Pa đôi khi dưới không độ.

  • Bears sleep for a long time in winter.

    Gấu ngủ rất lâu vào mùa đông.

  • Many people catch a cold in winter.

    Nhiều người bị cảm lạnh vào mùa đông.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.