EnHọc tiếng Anh

badly

trạng từA2Bản nháp
UK /ˈbæd.li/

tệ; kém

in a poor way

Câu ví dụ

  • I played badly and felt disappointed.

    Tôi chơi tệ và thấy thất vọng.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.