EnHọc tiếng Anh

soon

trạng từA1Bản nháp
UK /suːn/

sớm; chẳng bao lâu nữa

in a short time from now

Cụm từ hay đi kèm

  • see you soon

Câu ví dụ

  • We're going to move to a bigger apartment soon.

    Chúng tôi sắp chuyển đến một căn hộ rộng hơn.

  • I hope I'll find a good job soon.

    Tôi hy vọng sẽ sớm tìm được việc tốt.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.