EnHọc tiếng Anh

actor

danh từA1Bản nháp
UK /ˈæk.tə/US /ˈæk.tɚ/

diễn viên

a person who performs in films or plays

Lưu ý cho người Việt

  • Nữ: actress. Ngày nay actor dùng được cho cả nam và nữ.

Câu ví dụ

  • The actor was great, but the plot was quite boring.

    Diễn viên đóng rất hay, nhưng cốt truyện khá nhàm.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.