EnHọc tiếng Anh

public safety

cụm danh từBản nháp
UK /ˌpʌb.lɪk ˈseɪf.ti/

an toàn công cộng

the protection of everyone from danger

Cụm từ hay đi kèm

  • improve public safety
  • a threat to public safety

Câu ví dụ

  • Some people think harsh punishments are the best way to protect public safety.

    Một số người cho rằng hình phạt nghiêm khắc là cách tốt nhất để bảo vệ an toàn công cộng.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.