third
số từA1Bản nhápUK /θɜːd/US /θɝːd/
thứ ba
coming after the second
Lưu ý cho người Việt
- Viết tắt 3rd. Âm đầu /θ/, không đọc 'tợt'.
Câu ví dụ
My office is on the third floor.
Văn phòng của tôi ở tầng ba.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.