demolish
động từBản nhápUK /dɪˈmɒl.ɪʃ/US /dɪˈmɑː.lɪʃ/
Trọng âm: de-MOL-ish
phá dỡ (công trình)
to knock down a building
Cụm từ hay đi kèm
- be demolished to make way for
- demolish old houses
Lưu ý cho người Việt
- Danh từ: demolition. Đồng nghĩa: knock down, pull down (văn nói).
Câu ví dụ
The old factory in the east of the town was demolished in 2005.
Nhà máy cũ ở phía đông thị trấn bị phá dỡ vào năm 2005.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.