EnHọc tiếng Anh

accountable

tính từC1Bản nháp
UK /əˈkaʊn.tə.bəl/US /əˈkaʊn.t̬ə.bəl/

chịu trách nhiệm (giải trình)

responsible and expected to explain actions

Cụm từ hay đi kèm

  • be held accountable for
  • accountable to the public

Câu ví dụ

  • Politicians must be held accountable for their decisions.

    Các chính trị gia phải chịu trách nhiệm về quyết định của mình.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.