employability
danh từBản nhápUK /ɪmˌplɔɪ.əˈbɪl.ə.ti/US /ɪmˌplɔɪ.əˈbɪl.ə.t̬i/
khả năng được tuyển dụng
how likely someone is to get a job
Cụm từ hay đi kèm
- improve graduates' employability
Câu ví dụ
Hands-on experience improves graduates' employability more than theoretical knowledge.
Kinh nghiệm thực hành cải thiện khả năng được tuyển dụng của sinh viên tốt nghiệp hơn kiến thức lý thuyết.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.