energetic
tính từBản nhápUK /ˌen.əˈdʒet.ɪk/US /ˌen.ɚˈdʒet̬.ɪk/
Trọng âm: e-ner-GE-tic
tràn đầy năng lượng
full of energy and very active
Câu ví dụ
Morning exercise makes me feel energetic all day.
Tập thể dục buổi sáng giúp tôi tràn đầy năng lượng cả ngày.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.