extended family
cụm danh từBản nhápUK /ɪkˌsten.dɪd ˈfæm.əl.i/
đại gia đình (ông bà, cô chú… sống chung hoặc gắn bó)
a family including grandparents, aunts and uncles
Cụm từ hay đi kèm
- live with your extended family
- members of the extended family
Câu ví dụ
In Vietnam, many people still live with their extended family.
Ở Việt Nam, nhiều người vẫn sống cùng đại gia đình.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.