ritual
danh từC1Bản nhápUK /ˈrɪtʃ.u.əl/
nghi lễ; nghi thức
a set of actions done in the same way for a ceremony
Cụm từ hay đi kèm
- religious rituals
- a daily ritual
Câu ví dụ
Ancestor worship is a central ritual in many Vietnamese families.
Thờ cúng tổ tiên là một nghi lễ trọng tâm trong nhiều gia đình Việt Nam.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.