environment
danh từA2Bản nhápUK /ɪnˈvaɪ.rən.mənt/
Trọng âm: en-VI-ron-ment
môi trường
the natural world of land, air, water, plants and animals
Cụm từ hay đi kèm
- protect the environment
- harm the environment
- the natural environment
Lưu ý cho người Việt
- Nói về môi trường tự nhiên nói chung dùng 'the environment'.
- Chữ n trước m hay bị nuốt khi nói nhanh, nhưng khi viết phải có: enviroNment.
Câu ví dụ
We should protect the environment for our children.
Chúng ta nên bảo vệ môi trường vì con cháu mình.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.