EnHọc tiếng Anh

prevent

động từA2Bản nháp
UK /prɪˈvent/

Trọng âm: pre-VENT

ngăn chặn; phòng ngừa

to stop something from happening

Cụm từ hay đi kèm

  • prevent crime
  • prevent somebody from + V-ing

Lưu ý cho người Việt

  • prevent somebody FROM doing something (không nói *prevent somebody to do*).

Câu ví dụ

  • Better street lights can prevent people from committing crimes at night.

    Đèn đường tốt hơn có thể ngăn người ta phạm tội vào ban đêm.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.