accessible
tính từC1Bản nhápUK /əkˈses.ə.bəl/
Trọng âm: ac-CES-si-ble
dễ tiếp cận; dễ đến
easy to reach or use
Cụm từ hay đi kèm
- more accessible to visitors
- easily accessible by bus
Câu ví dụ
A new footpath makes the beach more accessible to visitors.
Một lối đi bộ mới giúp du khách dễ ra bãi biển hơn.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.