EnHọc tiếng Anh

trial

danh từB2Bản nháp
UK /traɪəl/

phiên tòa; sự xét xử

a legal process in court to decide if someone is guilty

Cụm từ hay đi kèm

  • a fair trial
  • go on trial
  • stand trial

Câu ví dụ

  • Everyone has the right to a fair trial, even people who are clearly guilty.

    Ai cũng có quyền được xét xử công bằng, kể cả người rõ ràng có tội.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.