EnHọc tiếng Anh

pharmacy

danh từB2Bản nháp
UK /ˈfɑː.mə.si/US /ˈfɑːr.mə.si/

Trọng âm: PHAR-ma-cy

hiệu thuốc

a shop where you can buy medicine

Dạng từ

Số nhiều
pharmacies

Lưu ý cho người Việt

  • Anh-Anh cũng nói chemist's.

Câu ví dụ

  • You don't have to make an appointment at this pharmacy.

    Bạn không cần đặt hẹn ở hiệu thuốc này.

  • You have a fever. Let's go to the pharmacy.

    Bạn bị sốt rồi. Mình ra hiệu thuốc đi.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.