EnHọc tiếng Anh

break

động từA1Bản nháp
UK /breɪk/

làm vỡ; gãy; hỏng

to make something separate into pieces

Dạng từ

Quá khứ
broke
Phân từ II
broken

Cụm từ hay đi kèm

  • break a leg
  • break a phone

Câu ví dụ

  • My brother fell off his bike and broke his arm.

    Em trai tôi ngã xe đạp và bị gãy tay.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.