probably
trạng từA1Bản nhápUK /ˈprɒb.ə.bli/US /ˈprɑː.bə.bli/
có lẽ; có khả năng
almost certainly; very likely
Lưu ý cho người Việt
- Vị trí: I'll probably… / I probably won't…
Câu ví dụ
He will probably stay at home this weekend.
Cuối tuần này có lẽ anh ấy sẽ ở nhà.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.