however
trạng từA1Bản nhápUK /haʊˈev.ər/US /haʊˈev.ɚ/
Trọng âm: how-E-ver
tuy nhiên
but; used to show contrast
Lưu ý cho người Việt
- Đứng đầu câu + dấu phẩy: However, … Không nối hai câu bằng dấu phẩy + however (*…, however …*).
Câu ví dụ
However, too many cameras may reduce people's freedom.
Tuy nhiên, quá nhiều camera có thể làm giảm sự tự do của con người.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.