EnHọc tiếng Anh

job opportunity

cụm danh từBản nháp
UK /ˈdʒɒb ɒp.əˌtjuː.nə.ti/US /ˈdʒɑːb ɑː.pɚˌtuː.nə.t̬i/

cơ hội việc làm

a chance to get work

Dạng từ

Số nhiều
job opportunities

Cụm từ hay đi kèm

  • more job opportunities
  • create job opportunities

Câu ví dụ

  • The main reason for rural-urban migration is the lack of job opportunities in the countryside.

    Lý do chính của di cư từ nông thôn ra thành thị là thiếu cơ hội việc làm ở nông thôn.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.