EnHọc tiếng Anh

facial recognition

cụm danh từBản nháp
UK /ˌfeɪ.ʃəl ˌrek.əɡˈnɪʃ.ən/

nhận diện khuôn mặt

technology that identifies people from their faces

Cụm từ hay đi kèm

  • facial recognition technology
  • facial recognition cameras

Câu ví dụ

  • Arguably, the greatest risk of facial recognition is the loss of privacy.

    Có thể nói, rủi ro lớn nhất của nhận diện khuôn mặt là mất quyền riêng tư.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.