egg
danh từA1Bản nhápUK /eɡ/
quả trứng
the oval thing a hen lays, which we eat
Lưu ý cho người Việt
- Đếm được: an egg, two eggs.
Câu ví dụ
There aren't any eggs in the kitchen.
Trong bếp không còn quả trứng nào.
Add a little salt and a few eggs.
Cho thêm một chút muối và vài quả trứng.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.