EnHọc tiếng Anh

story

danh từA1Bản nháp
UK /ˈstɔː.ri/US /ˈstɔːr.i/

câu chuyện

a description of events, real or imagined

Dạng từ

Số nhiều
stories

Cụm từ hay đi kèm

  • tell a story
  • a true story

Lưu ý cho người Việt

  • Kể chuyện là tell a story, không nói *say a story*.

Câu ví dụ

  • My grandmother often tells us stories about the old days.

    Bà tôi hay kể cho chúng tôi chuyện ngày xưa.

  • My grandmother gave me a beautiful story book.

    Bà tặng tôi một cuốn truyện rất đẹp.

  • My father told me a funny story about his school days.

    Bố kể cho tôi một chuyện vui hồi ông đi học.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.