EnHọc tiếng Anh

local business

cụm danh từBản nháp
UK /ˌləʊ.kəl ˈbɪz.nɪs/US /ˌloʊ.kəl ˈbɪz.nɪs/

doanh nghiệp địa phương

a small company that serves people in its area

Dạng từ

Số nhiều
local businesses

Cụm từ hay đi kèm

  • support local businesses
  • compete with local businesses

Câu ví dụ

  • It is important to support local businesses in small towns.

    Việc ủng hộ các doanh nghiệp địa phương ở thị trấn nhỏ là rất quan trọng.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.