underdeveloped
tính từBản nhápUK /ˌʌn.də.dɪˈvel.əpt/US /ˌʌn.dɚ.dɪˈvel.əpt/
(ý) chưa được phát triển đầy đủ
(of an idea) not explained fully
Cụm từ hay đi kèm
- underdeveloped ideas
Câu ví dụ
The essay addresses all parts of the task, but some ideas are underdeveloped.
Bài luận trả lời đủ các phần của đề, nhưng một số ý chưa được phát triển đầy đủ.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.