EnHọc tiếng Anh

rehabilitate

động từBản nháp
UK /ˌriː.həˈbɪl.ɪ.teɪt/US /ˌriː.həˈbɪl.ə.teɪt/

Trọng âm: re-ha-BIL-i-tate

cải tạo; giúp tái hòa nhập

to help a criminal live a normal life again

Cụm từ hay đi kèm

  • rehabilitate offenders
  • be rehabilitated

Câu ví dụ

  • Crime prevention programmes in schools can rehabilitate young people before it is too late.

    Các chương trình phòng chống tội phạm ở trường học có thể giúp cải tạo người trẻ trước khi quá muộn.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.