arm
danh từA1Bản nhápUK /ɑːm/US /ɑːrm/
cánh tay
the long part of your body from shoulder to hand
Cụm từ hay đi kèm
- a broken arm
Câu ví dụ
He often hurts his knee and his arm when he plays football.
Cậu ấy hay bị đau đầu gối và cánh tay khi đá bóng.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.