yesterday
trạng từA1Bản nhápUK /ˈjes.tə.deɪ/US /ˈjes.tɚ.deɪ/
hôm qua
on the day before today
Câu ví dụ
I booked the tickets yesterday.
Hôm qua tôi đã đặt vé.
Yesterday I went to the market and bought some fruit.
Hôm qua tôi đi chợ và mua ít hoa quả.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.