EnHọc tiếng Anh

negative

tính từA1Bản nháp
UK /ˈneɡ.ə.tɪv/US /ˈneɡ.ə.t̬ɪv/

Trọng âm: NE-ga-tive

tiêu cực

bad or harmful

Cụm từ hay đi kèm

  • a negative effect on…
  • negative impact

Câu ví dụ

  • Too much screen time can have a negative effect on children.

    Dùng màn hình quá nhiều có thể ảnh hưởng tiêu cực đến trẻ em.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.