EnHọc tiếng Anh

in front of

giới từBản nháp
UK /ɪn ˈfrʌnt əv/

phía trước

at the place directly ahead of something

Lưu ý cho người Việt

  • Không bỏ of: in front of the house.

Câu ví dụ

  • There is a small table in front of the sofa.

    Có một cái bàn nhỏ ở phía trước sofa.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.