cook
động từA1Bản nhápUK /kʊk/
nấu ăn
to make food ready to eat by heating it
Lưu ý cho người Việt
- cook (v) = nấu; cook (n) = đầu bếp; cooker = cái bếp (dễ nhầm).
Câu ví dụ
My father never cooks, but he always does the housework.
Bố tôi không bao giờ nấu ăn, nhưng luôn làm việc nhà.
She was cooking dinner when she heard a strange noise.
Cô ấy đang nấu bữa tối thì nghe thấy một tiếng động lạ.
I was cooking dinner when my phone rang.
Tôi đang nấu bữa tối thì điện thoại reo.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.