screen time
cụm danh từBản nhápUK /ˈskriːn ˌtaɪm/
thời gian dùng màn hình (điện thoại, máy tính, TV)
the amount of time spent using phones, computers or TV
Cụm từ hay đi kèm
- limit screen time
- too much screen time
Câu ví dụ
Children who have too much screen time often sleep badly.
Trẻ dùng màn hình quá nhiều thường ngủ không ngon.
Teenagers who spend too much screen time may give in to peer pressure more easily.
Thanh thiếu niên dành quá nhiều thời gian cho màn hình có thể dễ khuất phục áp lực bạn bè hơn.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.