layout
danh từC1Bản nhápUK /ˈleɪ.aʊt/
bố cục; cách bố trí
the way things are arranged in a space
Cụm từ hay đi kèm
- the layout of the village
- change the layout
Câu ví dụ
The two maps show how the layout of the village changed between 1990 and 2020.
Hai bản đồ cho thấy bố cục của ngôi làng đã thay đổi thế nào từ năm 1990 đến 2020.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.