cultural identity
cụm danh từBản nhápUK /ˌkʌl.tʃər.əl aɪˈden.tə.ti/US /ˌkʌl.tʃɚ.əl aɪˈden.t̬ə.t̬i/
bản sắc văn hóa
a sense of belonging to a group with shared traditions
Cụm từ hay đi kèm
- lose its cultural identity
- keep a strong cultural identity
Câu ví dụ
Tourism brings jobs, but it can also change the cultural identity of a place.
Du lịch mang lại việc làm, nhưng cũng có thể làm thay đổi bản sắc văn hóa của một nơi.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.