EnHọc tiếng Anh

snack

danh từBản nháp
UK /snæk/

đồ ăn vặt; bữa ăn nhẹ

a small amount of food eaten between meals

Câu ví dụ

  • Children love sweet snacks.

    Trẻ con rất thích đồ ăn vặt ngọt.

  • Children shouldn't eat too many snacks.

    Trẻ con không nên ăn quá nhiều đồ ăn vặt.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.