packet
danh từB2Bản nhápUK /ˈpæk.ɪt/
gói; túi nhỏ
a small paper or plastic container for food
Cụm từ hay đi kèm
- a packet of biscuits
Lưu ý cho người Việt
- Anh-Mỹ hay dùng package.
Câu ví dụ
I buy a packet of biscuits every week.
Tuần nào tôi cũng mua một gói bánh quy.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.