biology
danh từA2Bản nhápUK /baɪˈɒl.ə.dʒi/US /baɪˈɑː.lə.dʒi/
Trọng âm: bi-O-lo-gy
môn Sinh học
the science of living things
Câu ví dụ
In biology, we learn about plants and animals.
Trong môn Sinh, chúng tôi học về cây cối và động vật.
She is spending a lot of time on biology this week.
Tuần này cô ấy đang dành nhiều thời gian cho môn Sinh.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.