EnHọc tiếng Anh

convenience

danh từB2Bản nháp
UK /kənˈviː.ni.əns/

Trọng âm: con-VEN-ience

sự tiện lợi

the quality of being easy and saving time

Cụm từ hay đi kèm

  • for convenience
  • the convenience of online shopping

Câu ví dụ

  • The convenience of online shopping has changed the way people spend their weekends.

    Sự tiện lợi của mua sắm trực tuyến đã thay đổi cách mọi người dành thời gian cuối tuần.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.