EnHọc tiếng Anh

garage

danh từB1Bản nháp
UK /ˈɡær.ɑːʒ/US /ɡəˈrɑːʒ/

nhà để xe; ga-ra

a building where you keep a car

Lưu ý cho người Việt

  • Anh-Anh nhấn âm đầu GA-rage, Anh-Mỹ nhấn âm sau ga-RAGE.

Câu ví dụ

  • We keep our motorbikes in the garage.

    Chúng tôi để xe máy trong ga-ra.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.