having said that
thành ngữBản nhápUK /ˌhæv.ɪŋ ˈsed ðæt/
nói vậy chứ; dù vậy
used before a point that contrasts with what came before
Lưu ý cho người Việt
- Văn nói rất tự nhiên (Part 3): chuyển sang mặt ngược lại sau khi đã nêu một ý.
Câu ví dụ
That's a valid point. Having said that, I think we tend to overestimate the risks.
Đó là một ý có cơ sở. Dù vậy, tôi nghĩ chúng ta thường đánh giá quá cao rủi ro.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.