EnHọc tiếng Anh

usually

trạng từA1Bản nháp
UK /ˈjuː.ʒu.ə.li/

Trọng âm: U-su-al-ly

thường thường (~80%)

in most cases; most of the time

Câu ví dụ

  • I usually get up at six o'clock.

    Tôi thường dậy lúc sáu giờ.

  • What time do you usually come home?

    Bạn thường về nhà lúc mấy giờ?

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.